thiên hữu

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người khuynh hướng chính trị bảo thủ, nghiêng về phe hữu: "thiên hữu" chỉ những cá nhân hoặc nhóm ủng hộ các giá trị truyền thống, chống lại sự thay đổi xã hội nhanh chóng, thường gắn với chủ nghĩa quốc gia hoặc tư bản.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc xu hướng chính trị bảo thủ, hữu khuynh: Dùng để mô tả quan điểm, chính sách hoặc hành động nghiêng về phía bảo thủ trong chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy một thiên hữu điển hình, luôn phản đối cải cách xã hội. (Ông ấy người quan điểm bảo thủ, thường chống lại sự thay đổi trong xã hội.)
    • Đảng phái này tập hợp nhiều thiên hữu trong quốc hội. (Đảng này nhiều thành viên theo khuynh hướng hữu.)
  • Tính từ:

    • Chính sách thiên hữu của chính phủ gây tranh cãi. (Chính sách mang tính bảo thủ của chính phủ gây ra nhiều ý kiến trái chiều.)
    • Xu hướng thiên hữu đang gia tăngmột số quốc gia. (Khuynh hướng chính trị bảo thủ đang trở nên phổ biến hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiên hữu cực đoan": chỉ những người quan điểm bảo thủ rất mạnh, thường đi kèm với chủ nghĩa dân tộc hoặc bài ngoại.

    • Nhóm thiên hữu cực đoan bị chỉ trích những phát ngôn kích động. (Nhóm bảo thủ cực đoan bị chỉ trích lời nói gây chia rẽ.)
  • "phe thiên hữu": tập hợp những người hoặc tổ chức chung khuynh hướng chính trị bảo thủ.

    • Phe thiên hữu ủng hộ việc giảm thuế tăng chi tiêu quân sự. (Nhóm bảo thủ ủng hộ giảm thuế tăng ngân sách quốc phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu khuynh (tính từ): nghiêng về phía bảo thủđồng nghĩa với "thiên hữu".

    • Quan điểm hữu khuynh của ông ấy khiến ông bị chỉ trích. (Quan điểm bảo thủ của ông ấy gây ra sự phản đối.)
  • Cánh hữu (danh từ): phái bảo thủ trong chính trị.

    • Cánh hữu thường phản đối các chính sách xã hội chủ nghĩa. (Phái bảo thủ thường chống lại chính sách xã hội chủ nghĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Bảo thủ: giữ gìn truyền thống, chống đổi mới.
  • Hữu khuynh: nghiêng về phía hữu trong chính trị.
  • Phái hữu: nhóm người theo chủ nghĩa bảo thủ.
Thành ngữ liên quan
  • Thiên hữu hóa: quá trình chuyển sang khuynh hướng chính trị bảo thủ.
    • Sự thiên hữu hóa của đảng này diễn ra sau cuộc bầu cử. (Đảng này chuyển sang quan điểm bảo thủ sau cuộc bầu cử.)

Từ chứa "thiên hữu"